Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
Tấm kim loại thép không gỉ cán nguội 201 304 316L 430 2B BA No.
$1100-2150
FOB
Phương thức vận chuyển:
Vận chuyển đường biển
mẫu:Hỗ trợ có phíLấy mẫu
Chi tiết sản phẩm
Tệp đính kèm
Câu hỏi thường gặp
Thông tin cần thiết
Thời gian giao hàng:15-30 days
Phương thức vận chuyển:Vận chuyển đường biển
Mô tả đóng gói:Đóng gói đi biển
Mô tả sản phẩm

Tấm Thép Không Gỉ – Tổng Quan

Định nghĩa:
A tấm thép không gỉ là một phẳng, hình chữ nhật hoặc hình vuông làm từ thép không gỉ được cắt từ cuộn hoặc tấm. Độ dày có thể từ lá rất mỏng (<0.3mm) đến tấm chịu lực nặng (>6mm). Tấm thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, sản xuất, trang trí và đồ dùng nhà bếp.

Các cấp phổ biến:

  • 201: Tiết kiệm chi phí, khả năng chống ăn mòn trung bình.
  • 304: Cấp tiêu chuẩn, khả năng chống ăn mòn tốt, được sử dụng rộng rãi.
  • 316: Khả năng chống ăn mòn vượt trội, lý tưởng cho ứng dụng hàng hải và hóa chất.
  • 430: Từ tính, trang trí, khả năng chống ăn mòn thấp hơn.

Bề mặt hoàn thiện:

  • 2B: Bề mặt nhẵn, mờ (bề mặt hoàn thiện công nghiệp phổ biến nhất)
  • BA (Ủ sáng): Bề mặt sáng bóng, phản chiếu
  • Số 4: Chải xước, vân mảnh, trang trí
  • Bề mặt gương: Phản chiếu cao, ứng dụng thẩm mỹ
  • Tạo hoa văn/Nổi: Dùng để chống trơn trượt hoặc trang trí

Độ dày điển hình:

  • Mỏng: 0,3–1,0 mm (ứng dụng nhẹ, tấm trang trí)
  • Trung bình: 1,0–3,0 mm (thiết bị nhà bếp, đồ gia dụng)
  • Độ dày: >3.0 mm (kết cấu, linh kiện công nghiệp)

Ứng dụng:

  • Thiết bị Nhà bếp & Thực phẩm: Bồn rửa, mặt bàn, khay, dụng cụ nấu ăn
  • Xây dựng & Kiến trúc: Ốp lát, tấm panel, cầu thang, lan can
  • Ô tô & Công nghiệp: Chi tiết máy, vỏ bọc, ống dẫn, đường ống
  • Trang trí & Nội thất: Tấm ốp tường, khảm nội thất, cửa thang máy
Để lại thông tin của bạn và chúng tôi sẽ liên hệ với bạn.
Anita
Angela